/ˈtæpruːt/
taproot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rễ cái.
The plant's taproot grew deep into the soil.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm