Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của taređộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tared the container and started again.
/tɑː(r)d/
tared là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tare.
He tared the container and started again.