Nghĩa tiếng Việt
- Bia (để bắn).danh từEN-VI Dict
- Mục tiêu, đích .danh từEN-VI Dict
- Cọc tín hiệu (cắm ở đường ghi).danh từEN-VI Dict
- Khiên nhỏ, mộc nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Chỉ tiêu phấn đấu.danh từEN-VI Dict
- Mục tiêu (định lượng).danh từEN-VI Dict
- Nhắm, chĩa, dùng làm bia .động từEN-VI Dict
- Hướng vào, tập trung vào, xoáy vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hit the target with his first shot.
-
We must reach our target by next month.
-
The target stood beside the field.
-
The knight lifted his target in defense.
-
Our target is to finish by Friday.