TanroDictionary

target

/ˈtɑːɡɪt/

Anh
0

target là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bia (để bắn); Mục tiêu, đích; Cọc tín hiệu (cắm ở đường ghi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bia (để bắn).danh từEN-VI Dict
  2. Mục tiêu, đích .danh từEN-VI Dict
  3. Cọc tín hiệu (cắm ở đường ghi).danh từEN-VI Dict
  4. Khiên nhỏ, mộc nhỏ.danh từEN-VI Dict
  5. Chỉ tiêu phấn đấu.danh từEN-VI Dict
  6. Mục tiêu (định lượng).danh từEN-VI Dict
  7. Nhắm, chĩa, dùng làm bia .động từEN-VI Dict
  8. Hướng vào, tập trung vào, xoáy vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He hit the target with his first shot.

  2. We must reach our target by next month.

  3. The target stood beside the field.

  4. The knight lifted his target in defense.

  5. Our target is to finish by Friday.