Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tasteđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I tasted the soup before adding salt.
/ˈteɪstɪd/
tasted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của taste.
I tasted the soup before adding salt.