TanroDictionary

taster

/ˈteɪstə(r)/

Anh
0

taster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nếm; người nếm rượu, người nếm trà; Cốc để nếm; Người duyệt bản thảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nếm; người nếm rượu, người nếm trà.danh từEN-VI Dict
  2. Cốc để nếm.danh từEN-VI Dict
  3. Người duyệt bản thảo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The taster sampled the soup first.

  2. He held a tiny taster of tea.

  3. The editor worked as a taster.