TanroDictionary

tatar

/ˈtɑːtɜː/

Anh
0

tatar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Tác-ta; Người nóng tính; Cáu rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Tác-ta.danh từEN-VI Dict
  2. Người nóng tính.danh từEN-VI Dict
  3. Cáu rượu.danh từEN-VI Dict
  4. Cao răng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tatar family moved into the village.

  2. He behaved like a tatar when he was tired.

  3. After lunch, he sat quiet and a little tatar.

  4. The dentist removed a small piece of tatar.