Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tatđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tatted a small pattern last night.
/ˈtætɪd/
tatted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tat.
She tatted a small pattern last night.