Nghĩa tiếng Việt
- Có thể dạy bảo, dạy dỗ được; dễ bảo, dễ dạy.tính từEN-VI Dict
- Có thể giảng dạy được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is teachable and learns quickly.
-
This complex skill is a teachable thing for students.
-
teachable thing
điều có thể giảng dạy được