TanroDictionary

teaching

/ˈtiːtʃɪŋ/

Anh
0

teaching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dạy, sự giảng dạy; sự dạy bảo; Nghề dạy học; Lời dạy, bài học, điều giảng dạy; lời giáo huấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dạy, sự giảng dạy; sự dạy bảo.danh từEN-VI Dict
  2. Nghề dạy học.danh từEN-VI Dict
  3. Lời dạy, bài học, điều giảng dạy; lời giáo huấn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Teaching takes patience and clear speech.

  2. She enjoys teaching at the local school.

  3. His teaching was easy to remember.