Nghĩa tiếng Việt
- Sự dạy, sự giảng dạy; sự dạy bảo.danh từEN-VI Dict
- Nghề dạy học.danh từEN-VI Dict
- Lời dạy, bài học, điều giảng dạy; lời giáo huấn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Teaching takes patience and clear speech.
-
She enjoys teaching at the local school.
-
His teaching was easy to remember.