Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của teamđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của teamđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The room was teaming with excited students.
/tˈiːmɪŋ/
teaming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của team; phân từ hiện tại của team.
The room was teaming with excited students.