Nghĩa tiếng Việt
- Sự chòng ghẹo, sự trêu tức, sự trêu chọc.danh từEN-VI Dict
- Sự quấy rầy.danh từEN-VI Dict
- Sự tháo, sự rút sợi; sự gỡ rối (chỉ).danh từEN-VI Dict
- Sự chải (len, dạ).danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của teaseđộng từEN-VI Dict
- Chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc.tính từEN-VI Dict
- Quấy rầy.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của teaseđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The teasing made her laugh during lunch.
-
His constant teasing annoyed the class.
-
The teasing helped remove knots from the yarn.
-
The worker used teasing to prepare the wool.
-
She is teasing her friend about the missed bus.