TanroDictionary

teasing

/ˈtizin/

Anh
0

teasing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chòng ghẹo, sự trêu tức, sự trêu chọc; Sự quấy rầy; Sự tháo, sự rút sợi; sự gỡ rối (chỉ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chòng ghẹo, sự trêu tức, sự trêu chọc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quấy rầy.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tháo, sự rút sợi; sự gỡ rối (chỉ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự chải (len, dạ).danh từEN-VI Dict
  5. hiện tại phân từ của teaseđộng từEN-VI Dict
  6. Chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc.tính từEN-VI Dict
  7. Quấy rầy.tính từEN-VI Dict
  8. phân từ hiện tại của teaseđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The teasing made her laugh during lunch.

  2. His constant teasing annoyed the class.

  3. The teasing helped remove knots from the yarn.

  4. The worker used teasing to prepare the wool.

  5. She is teasing her friend about the missed bus.