Nghĩa tiếng Việt
- Chuyên viên giỏi, thường được người khác hỏi ý kiến hoặc nhờ khắc phục sự cố giùm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Ask the techie to fix the printer.
/ˈteki/
techie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyên viên giỏi, thường được người khác hỏi ý kiến hoặc nhờ khắc phục sự cố giùm.
Ask the techie to fix the printer.