TanroDictionary

technicality

/ˌtɛknəˈkæləti/

Anh
0

technicality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chi tiết kỹ thuật, chi tiết chuyên môn; Thuật ngữ chuyên môn; Sự phân biệt về chuyên môn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chi tiết kỹ thuật, chi tiết chuyên môn.danh từEN-VI Dict
  2. Thuật ngữ chuyên môn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự phân biệt về chuyên môn.danh từEN-VI Dict
  4. Tính chất kỹ thuật, tính chất chuyên môn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He skipped the technicalities and answered directly.

  2. A technicality helped the team.

  3. They discussed the technicality today.