Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất kỹ thuật, tính chất chuyên môn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report had too much technicalness.
/ˈteknɪklnəs/
technicalness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất kỹ thuật, tính chất chuyên môn.
The report had too much technicalness.