TanroDictionary

technics

/tˈɛknɪks/

Anh
0

technics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỹ thuật; Computational t. S phương pháp tính; Mearsuring t. (máy tính) kỹ thuật đo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỹ thuật.danh từEN-VI Dict
  2. Computational t. S phương pháp tính.danh từEN-VI Dict
  3. Mearsuring t. (máy tính) kỹ thuật đo.danh từEN-VI Dict
  4. Moving-observer t. phương pháp quan sát di động.danh từEN-VI Dict
  5. Programming t. phương pháp chương trình hoá.danh từEN-VI Dict
  6. Pulse t. (máy tính) kỹ thuật xung.danh từEN-VI Dict
  7. Simulation t. kỹ thuật mô hình hoá; (thống kê) kỹ thuật xây dựng mẫu giả.danh từEN-VI Dict
  8. Số nhiều của technicdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Her class studied technics in design.

  2. Computational technics can speed the work.

  3. Measuring technics improved the results.

  4. Moving-observer technics help track the bird.

  5. Programming technics saved the team time.