Nghĩa tiếng Việt
- Nhà kỹ trị (chuyên gia về khoa học, .danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The technocrat favored careful data analysis.
/ˈteknəkræt/
technocrat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà kỹ trị (chuyên gia về khoa học,.
The technocrat favored careful data analysis.