Nghĩa tiếng Việt
- Kỹ thuật; kỹ thuật học.danh từEN-VI Dict
- Công nghệ học.danh từEN-VI Dict
- Thuật ngữ chuyên môn (nói chung).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Technology changes the way we study.
-
She chose technology as her major.
-
The word is just industry technology.