TanroDictionary

technology

/tekˈnɒlədʒi/

Anh
0

technology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỹ thuật; kỹ thuật học; Công nghệ học; Thuật ngữ chuyên môn (nói chung).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỹ thuật; kỹ thuật học.danh từEN-VI Dict
  2. Công nghệ học.danh từEN-VI Dict
  3. Thuật ngữ chuyên môn (nói chung).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Technology changes the way we study.

  2. She chose technology as her major.

  3. The word is just industry technology.