Nghĩa tiếng Việt
- Hay bực mình; dễ bực mình.tính từEN-VI Dict
- Hay sốt ruột.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The techi child grew upset quickly.
-
She felt techi while waiting in line.
/ˈtɛki/
techy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay bực mình; dễ bực mình; Hay sốt ruột.
The techi child grew upset quickly.
She felt techi while waiting in line.