TanroDictionary

teeming

/ˈtiːmɪŋ/

Anh
0

teeming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của teem; Đầy, đầy ứ, thừa thãi, dồi dào; đông đúc, lúc nhúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của teem.động từEN-VI Dict
  2. Đầy, đầy ứ, thừa thãi, dồi dào; đông đúc, lúc nhúc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Flowers were teeming in the warm garden.

  2. The market was teeming with people on Sunday morning.

  3. teeming street

    đường phố đông người

  4. teeming crowd

    đám đông lúc nhúc