Nghĩa tiếng Việt
- Tuổi thanh thiếu niên (từ 13 đến 19), tuổi thanh xuân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many teens enjoy spending time at the local mall.
-
a girl in her teens
một cô gái đang tuổi thanh xuân
-
she is barely out of her teens
cô ta vừa xấp xỉ đôi mươi