Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống thông tin (dùng đường dây điện thoại hay tê-lếch) nhận được bằng chữ (bảng in), hệ thống thông tin nhận bằng chữ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We received the telemessage by printed text.
/ˈteləmɪsdʒ/
telemessage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống thông tin (dùng đường dây điện thoại hay tê-lếch) nhận được bằng chữ (bảng in), hệ thống thông tin nhận bằng chữ.
We received the telemessage by printed text.