Nghĩa tiếng Việt
- Phép đo từ xa (quá trình tự động ghi nhận các số báo của một dụng cụ và truyền đi xa, thường bằng ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Telemetry helps doctors track vital signs.
/təˈlemətri/
telemetry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo từ xa (quá trình tự động ghi nhận các số báo của một dụng cụ và truyền đi xa, thường bằng ).
Telemetry helps doctors track vital signs.