Nghĩa tiếng Việt
- Sự cảm từ xa.danh từEN-VI Dict
- Sự thần giao cách cảm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She joked about telepathi with her friend.
-
They believed in telepathi between close twins.
/təˈlɛpəθi/
telepathy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cảm từ xa; Sự thần giao cách cảm.
She joked about telepathi with her friend.
They believed in telepathi between close twins.