TanroDictionary

teller

/ˈtelə(r)/

Anh
0

teller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật; Người kiểm phiếu; Người thủ quỹ (ở nhà ngân hàng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật.danh từEN-VI Dict
  2. Người kiểm phiếu.danh từEN-VI Dict
  3. Người thủ quỹ (ở nhà ngân hàng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teller told a funny story.

  2. The teller counted the votes carefully.

  3. The bank teller handed me my receipt.