Nghĩa tiếng Việt
- Người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật.danh từEN-VI Dict
- Người kiểm phiếu.danh từEN-VI Dict
- Người thủ quỹ (ở nhà ngân hàng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teller told a funny story.
-
The teller counted the votes carefully.
-
The bank teller handed me my receipt.