Nghĩa tiếng Việt
- Mạnh, có hiệu quả, đích đáng, đanh thép.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave a telling performance during the final scene.
-
a telling shot
một phát bắn có kết quả
-
a telling argument
một lý lẽ đanh thép
-
a telling blow
một đồn đích đáng