TanroDictionary

temperately

/ˈtɛmpərətli/

Anh
0

temperately là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cư xử có chừng mực; tỏ ra tự kiềm chế; điều độ; Có nhiệt độ ôn hoà (khí hậu không nóng quá, không lạnh quá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cư xử có chừng mực; tỏ ra tự kiềm chế; điều độ.DEN-VI Dict
  2. Có nhiệt độ ôn hoà (khí hậu không nóng quá, không lạnh quá).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke temperateli during the tense talk.

  2. It was temperateli warm all week.