Nghĩa tiếng Việt
- Cư xử có chừng mực; tỏ ra tự kiềm chế; điều độ.DEN-VI Dict
- Có nhiệt độ ôn hoà (khí hậu không nóng quá, không lạnh quá).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke temperateli during the tense talk.
-
It was temperateli warm all week.