Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của temperđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her warm smile tempered his anger.
/tˈɛmpəd/
tempered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của temper.
Her warm smile tempered his anger.