Nghĩa tiếng Việt
- Bão, dông tố.danh từEN-VI Dict
- Sự hỗn loạn, sự huyên náo.danh từEN-VI Dict
- Gây bão tố, làm náo động dữ dội.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A tempest shook the boat all night.
-
The meeting ended in a tempest of shouting.
-
Strong winds tempest through the valley.