TanroDictionary

tempest

/ˈtempɪst/

Anh
0

tempest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bão, dông tố; Sự hỗn loạn, sự huyên náo; Gây bão tố, làm náo động dữ dội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bão, dông tố.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hỗn loạn, sự huyên náo.danh từEN-VI Dict
  3. Gây bão tố, làm náo động dữ dội.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tempest shook the boat all night.

  2. The meeting ended in a tempest of shouting.

  3. Strong winds tempest through the valley.