TanroDictionary

tempi

/ˈtɛmpiː/

Anh
0

tempi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Độ nhanh; Nhịp, nhịp độ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ nhanh.danh từEN-VI Dict
  2. Nhịp, nhịp độ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tempi of the song felt too fast.

  2. The tempi changed during the dance.