TanroDictionary

temps

/tˈɛmps/

Anh
0

temps là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của temp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tempđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She temps the cloth to check the fit.