Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tempđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She temps the cloth to check the fit.
/tˈɛmps/
temps là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của temp.
She temps the cloth to check the fit.