Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể giữ được, tính có thể bảo vệ được, tính có thể cố thủ được.danh từEN-VI Dict
- Tính chất có thể cãi được, tính chất có thể biện hộ được; tính chất lôgic.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A tenability helped the team.
/ˌtenəˈbɪləti/
tenability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể giữ được, tính có thể bảo vệ được, tính có thể cố thủ được; Tính chất có thể cãi được, tính chất có thể biện hộ được; tính chất lôgic.
A tenability helped the team.