TanroDictionary

tenaciousness

/təˈneɪʃəsnəs/

Anh
0

tenaciousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất dai, tính chất bền, tính bám chặt; Tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính ngoan cường, tính kiên trì; Tính gan lì, tính ngoan cố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất dai, tính chất bền, tính bám chặt.danh từEN-VI Dict
  2. Tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính ngoan cường, tính kiên trì.danh từEN-VI Dict
  3. Tính gan lì, tính ngoan cố.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The glue's tenaciousness kept the parts together.

  2. Her tenaciousness helped her finish the race.

  3. His tenaciousness made him refuse every offer.