Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất dai, tính chất bền, tính bám chặt.danh từEN-VI Dict
- Tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính ngoan cường, tính kiên trì.danh từEN-VI Dict
- Tính gan lì, tính ngoan cố.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tenacity was important at work.