TanroDictionary

tendential

/ˌtenˈdentʃəl/

Anh
0

tendential là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có xu hướng, có khuynh hướng; Có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có xu hướng, có khuynh hướng.tính từEN-VI Dict
  2. Có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her habits are tendential, but she can change.

  2. His tendential remarks were meant to upset her.