Nghĩa tiếng Việt
- Có xu hướng, có khuynh hướng.tính từEN-VI Dict
- Có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her habits are tendential, but she can change.
-
His tendential remarks were meant to upset her.