Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tendđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tends to forget his keys at home.
/tɛndz/
tends là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tend.
He tends to forget his keys at home.