Nghĩa tiếng Việt
- Giấy mười bảng (Anh); giấy mười đô la (Mỹ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He paid for lunch with a tenner.
/ˈtenə(r)/
tenner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy mười bảng (Anh); giấy mười đô la (Mỹ).
He paid for lunch with a tenner.