Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng căng.danh từEN-VI Dict
- Tính căng thẳng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tensity played a key role.
/ˈtɛntsəti/
tensity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng căng; Tính căng thẳng.
The tensity played a key role.