TanroDictionary

tenter

/ˈtɛntɜː/

Anh
0

tenter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người coi máy; Khung căng (vải); Tenterhooks.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người coi máy.danh từEN-VI Dict
  2. Khung căng (vải).danh từEN-VI Dict
  3. Tenterhooks.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tenter watched the machine all night.

  2. The cloth dried on the tenter.

  3. She was left on tenterhooks all afternoon.