Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tent.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are tenting the field for the event.
/tˈɛntɪŋ/
tenting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tent.
They are tenting the field for the event.