TanroDictionary

tequila

/təˈkilə/

Anh
0

tequila là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu têquila (rượu mạnh cất từ một thứ cây nhiệt đới, chủ yếu ở Mêhicô); Cốc rượu têquila.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu têquila (rượu mạnh cất từ một thứ cây nhiệt đới, chủ yếu ở Mêhicô).danh từEN-VI Dict
  2. Cốc rượu têquila.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He sipped tequyla very slowly.

  2. She filled a small tequyla with ice.