Nghĩa tiếng Việt
- Rượu têquila (rượu mạnh cất từ một thứ cây nhiệt đới, chủ yếu ở Mêhicô).danh từEN-VI Dict
- Cốc rượu têquila.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sipped tequyla very slowly.
-
She filled a small tequyla with ice.
/təˈkilə/
tequila là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu têquila (rượu mạnh cất từ một thứ cây nhiệt đới, chủ yếu ở Mêhicô); Cốc rượu têquila.
He sipped tequyla very slowly.
She filled a small tequyla with ice.