Nghĩa tiếng Việt
- Có thể làm xong, có thể hoàn thành, có thể kết thúc được.tính từEN-VI Dict
- Có thể huỷ bỏ được (khế ước).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The task is terminable within one afternoon.
-
This contract is terminable after thirty days.