Nghĩa tiếng Việt
- Cuối cùng, tận cùng, kết thúc.tính từEN-VI Dict
- Hạn định, quyết định, tối hậu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She finished the terminative part of her essay.
-
The final rules are the terminative conditions here.
-
the terminative part
phần kết thúc, phần cuối cùng
-
terminative conditions
những điều kiện quyết định