TanroDictionary

terminative

/ˈtɜːməˌneɪtɪv/

Anh
0

terminative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuối cùng, tận cùng, kết thúc; Hạn định, quyết định, tối hậu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuối cùng, tận cùng, kết thúc.tính từEN-VI Dict
  2. Hạn định, quyết định, tối hậu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She finished the terminative part of her essay.

  2. The final rules are the terminative conditions here.

  3. the terminative part

    phần kết thúc, phần cuối cùng

  4. terminative conditions

    những điều kiện quyết định