Nghĩa tiếng Việt
- Từng kỳ hạn một, có kỳ hạn.tính từEN-VI Dict
- Từng quý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed termly all night.
/ˈtɜːmli/
termly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từng kỳ hạn một, có kỳ hạn; Từng quý.
His voice stayed termly all night.