TanroDictionary

ternate

/ˈtɜːˌneɪt/

Anh
0

ternate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chụm ba (lá) ((cũng) tern).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chụm ba (lá) ((cũng) tern).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant has a ternate leaf pattern.