Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm khiếp sợ, sự khủng bố.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The town lived under constant terrorisation.
/ˌterəsˈreɪʃən/
terrorisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm khiếp sợ, sự khủng bố.
The town lived under constant terrorisation.