TanroDictionary

testaceous

/tɛsˈteɪʃəs/

Anh
0

testaceous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỏ; (thuộc) mai; Có vỏ cứng, có mai cứng; ; (thực vật học) có màu nâu gạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ; (thuộc) mai.tính từEN-VI Dict
  2. Có vỏ cứng, có mai cứng.tính từEN-VI Dict
  3. ; (thực vật học) có màu nâu gạch.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shell was testaceous and rough.

  2. The testaceous mollusc lives on rocks.

  3. The flower was testaceous brown.

  4. testaceous mollusc

    động vật thân mềm có vỏ cứng