Nghĩa tiếng Việt
- Có làm di chúc, có làm chúc thư, có thể di chúc lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He died testate and left many assets.
-
to die testate
chết có để di chúc lại
/ˈtɛsˌteɪt/
testate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có làm di chúc, có làm chúc thư, có thể di chúc lại.
He died testate and left many assets.
to die testate
chết có để di chúc lại