TanroDictionary

testate

/ˈtɛsˌteɪt/

Anh
0

testate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có làm di chúc, có làm chúc thư, có thể di chúc lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có làm di chúc, có làm chúc thư, có thể di chúc lại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He died testate and left many assets.

  2. to die testate

    chết có để di chúc lại