Nghĩa tiếng Việt
- Người làm di chúc, người làm chúc thư, người để di chúc lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The testator wrote a simple will.
/ˈtɛsˌteɪtɜː/
testator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm di chúc, người làm chúc thư, người để di chúc lại.
The testator wrote a simple will.