TanroDictionary

testification

/ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/

Anh
0

testification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chứng tỏ, sự chứng minh, sự chưng thực; Sự làm chứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chứng tỏ, sự chứng minh, sự chưng thực.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm chứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her testification helped prove the truth.

  2. His testification was brief and honest.