TanroDictionary

testified

/tˈɛstɪfˌaɪd/

Anh
0

testified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của testify.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của testifyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She testified clearly and answered every question calmly.